Thông tin thuốc
15/07/2025
Tổ Dược lâm sàng – thông tin thuốc kính gửi các khoa/phòng thông tin các thuốc theo kết quả đấu thầu thuốc năm 2025-2027: Bao gồm Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc của thuốc lưu hành tại bệnh viện và quy định của thuốc theo Dược thư quốc gia ban hành năm 2022, để thuận tiện trong công tác khám, chữa bệnh.
Vui lòng nhấn vào link để xem chi tiết từng thuốc. Liên hệ Tổ Dược lâm sàng nếu cần thêm thông tin.
Trân trọng!
| STT | Tên thuốc Hàm lượng Tên biệt dược |
Dạng bào chế Đường dùng NSX |
Toa | Dược thư |
| 1 | Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml (Bromhexin A.T) | Dung dịch uống NSX: CTCP DP An Thiên |
TTSP | Bromhexin – DTQG22 |
| 2 | Salbutamol sulfate 0,5mg/1ml (A.T Salbutamol inj) |
Dung dịch tiêm NSX: CTCP DP An Thiên |
TTSP | Salbutamol – DTQG22 |
| 3 | Allopurinol 100mg (Sadapron 100) |
Viên nén NSX: Remedica Ltd |
TTSP | Allopurinol-DTQG22 |
| 4 | Kali clorid 500mg (Kali clorid) |
Viên nén NSX: CTCP Dược phẩm 2/9 |
Kali clorid | Kali clorid – DTQG22 |
| 5 | Bacillus clausii 2.109 cfu (Enterobella) |
Thuốc bột uống NSX: CTCP Hóa – Dược phẩm Mekophar |
TTSP | |
| 6 | Papaverin hydroclorid 40mg/2ml (Papaverin 2%) | Dung dịch tiêm NSX: CTCP Dược Danapha |
Papaverin 2% | Papaverin – DTQG22 |
| 7 | Tadimax (Cao khô Trinh nữ hoàng cung 80mg, Cao khô hỗn hợp 320mg gồm: Tri mẫu 666mg, Hoàng bá 666mg, Ích mẫu 666mg, Đào nhân 83mg, Trạch tả 830mg, Xích thược 500mg, Nhục quế 8,3mg) | Viên nén dài bao phim NSX: CTCP Dược DANAPHA |
Tadimax | |
| 8 | Amlodipine 5mg (Amlodipin 5mg Cap) |
Viên nang NSX: Nhà máy Stada Việt Nam |
Amlodipin 5mg Cap | Amlodipin- Dược thư 2022 |
| 9 | Salmeteron/Fluticason propionate (Seretide Evohaler DC 25/250 mcg) |
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch, 1 bình 120 liều NSX: Glaxo Wellcome S.A |
TTSP | |
| 10 | Tenofovir 300mg (Tefortad T300) |
Viên nén bao phim NSX: Công ty TNHH LD Stellapharm-Chi nhánh 1 |
TTSP | |
| 11 | Salbutamol 100mcg/liều, bình xịt 200 liều (Ventolin Inhaler) | Hỗn dịch xịt qua bình xịt định liều điều áp NSX: Cty Glaxo Wellcome.S.A |
TTSP | Salbutamol- Dược thư 2022 |
| 12 | Pesancort (Acid Fusidic + Bethamethason valerat) |
Kem bôi da NSX: CTCP Dược Medipharco |
TTSP | |
| 13 | Cefotaxime 1g | Thuốc bột pha tiêm NSX: CTCP Dược phẩm Minh Dân |
TTSP | Cefotaxime- Dược thư 2022 |
| 14 | Ceftriaxone 1g | Thuốc bột pha tiêm NSX: CTCP Dược phẩm Minh Dân |
Ceftriaxone MD | Ceftriaxone- Dược thư 2022 |
| 15 | Acetylleucine 500mg (Tanganil 500mg) |
Viên nén NSX: Pierre Fabre Medicament Production |
TTSP | |
| 16 | Human Insulin 100UI/ml (2 phần insulin hòa tan+ 8 phần insulin isophan) (Polhumin Mix-2) |
Hỗn dịch tiêm NSX: Poland |
Polhumin Mix-2 | |
| 17 | Salbutamol sulfat 2.5mg+ Ipratropium bromid 0.5mg (Vinsalpium) |
Dung dịch khí dung NSX: CTCPDP Vĩnh Phúc |
TTSP | |
| 18 | Boganic Forte (Cao Actisô 200mg; Cao Rau đắng đất 150 mg; Cao Bìm bìm 16mg) |
Viên nang mềm NSX: Traphaco-CNC |
Boganic forte | |
| 19 | Clopidogrel 75 mg (Plavix) |
Viên nén bao phim NSX: Công ty Sanofi Winthrop Industrie-Pháp |
TTSP | Clopidogrel – DTQG22 |
| 20 | Acetylleucine 500mg/5ml (Tanganil 500mg/5ml) |
Dung dịch tiêm tĩnh mạch NSX: Haupt Pharma Livron |
TTSP | |
| 21 | Thuốc ho Astemix ( Húng chanh 2500mg, Núc nác 625mg, cineol 4,415mg) |
Cao lỏng NSX: CTCP Dược phẩm An Thiên |
TTSP | |
| 22 | Piracetam 800mg (Kacetam) |
Viên nén bao phim NSX: CTCP Dược phẩm Khánh Hòa |
TTSP | Piracetam- Dược thư 2022 |
| 23 | Attapulgit mormoiron hoạt hóa 2500mg, Gel Magie carbonat và nhôm hydroxyd 500mg (Maltagit) |
Bột pha hỗn dịch uống NSX: CTCP Dược phẩm Hà Tây |
TTSP | |
| 24 | Amikacin 500mg/2ml (Vinphacine) |
Dung dịch tiêm NSX: CTCP Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Vinphacine | Amikacin – DTQG22 |
| 25 | Metronidazol 500mg (Metronidazol Kabi 500mg/100ml) |
Dung dịch tiêm truyền NSX: CTCP Fresenius Kabi Việt Nam |
iMetronidazol Kab | Metronidazol- Dược thư 2022 |
| 26 | Allopurinol 100mg (Sadapron) | Viên nén NSX: Công ty Remedica LTD. – Cộng hoà Síp. |
TTSP | Allopurinol- Dược thư 2022 |
| 27 | Cefotaxim 1g (Cefotaxime 1000) | Thuốc bột pha tiêm NSX: CTCP DP Tenamyd |
TTSP | Cefotaxim- Dược thư 2022 |
| 28 | Ciprofloxacin 500mg (Ciprobay 500) |
Viên nén bao phim NSX: Bayer Healthcare Manufacturing S.R.L |
TTSP | Ciprofloxacin- Dược thư 2022 |
| 29 | Diclofenac 75mg/3ml (Voltaren) |
Dung dịch tiêm NSX: Lek Pharmaceuticals d.d ĐG: 18.066đ/ống |
Voltaren tiêm | Diclofenac- Dược thư 2022 |
| 30 | Furosemid 20mg/2ml (Vinzix) |
Dung dịch tiêm NSX: CTCP Dược phẩm Vĩnh Phúc ĐG: 610đ/ống |
TTSP | |
| 31 | N-Acetyl-DL-Leucin 500mg (Atileucine inj) |
Dung dịch tiêm NSX: CTCP Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Atileucin inj | |
| 32 | Levofloxacin 500mg (Bivelox IV 500mg/100ml) |
Dung dịch tiêm truyền NSX: CTCP Dược – TTBYT Bình Định (Bidiphar) |
Bivelox | Levofloxacin- Dược thư 2022 |
| 33 | Metformin hydroclorid 500mg ( Metformin XR 500) |
Viên nén phóng thích kéo dài NSX: CTCP Dược phẩm TV.Pharm |
Metformin XR 500 | Metformin- Dược thư 2022 |
| 34 | Tobidex (Tobramycin 15mg + dexamethason 5mg) | Thuốc nhỏ mắt NSX: CTCP Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar). |
TTSP | |
| 35 | Levofloxacin 25mg/5ml (Eyexacin) | Thuốc nhỏ mắt NSX: CTCP Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar). |
EYEXACIN | Levofloxacin- Dược thư 2022 |
| 36 | Trimetazidin 20mg (Vartel) | Viên nén bao phim NSX: CTCPDP TV.Pharm |
TTSP | Trimetazidim- Dược thư 2022 |
| 37 | Fentanyl 0,1mg/2ml (Fenilham) |
Dung dịch thuốc tiêm NSX: Công ty TNHH Bình Việt Đức-TP HCM |
TTSP | Fetanyl- Dược thư 2022 |
| 38 | Gliclazid 30mg (Glumeron MR) | Viên nén giải phóng có kiểm soát NSX: CTCP Dược Hậu Giang-Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
TTSP | Gliclazid- Dược thư 2022 |
| 39 | Levofloxacin 250mg (LevoDHG) | Viên nén bao phim. NSX: CTCPDP Hậu Giang |
LevoDHG250 | Levofloxacin- Dược thư 2022 |
| 40 | Perindopril 4mg (Coperil 4) | Viên nén dài NSX: CTCP Dược Hậu Giang |
TTSP | Perindopril- Dược thư 2022 |
| 41 | ZidocinDHG (Spiramycin 750.000IU + Metronidazol 125mg) | Viên nén bao phim NSX: CTCP Dược Hậu Giang |
TTSP | |
| 42 | Perindopril arginine 5mg (Coversyl) | Viên nén bao phim NSX: Les Laboratoires Servier Industrie |
TTSP | Perindopril- Dược thư 2022 |
| 43 | Nhũ dịch lipid 10%, 250ml (Lipovenoes 10% PLR) | Nhũ tương tiêm truyền NSX: Fresenius Kabi Austria GmbH-Áo |
TTSP | |
| 44 | Salbutamol 2,5mg/2,5ml (AtiSaltolin) |
Dung dịch khí dung NSX: CTCPDP An Thiên |
AtiSatolin | Salbutamol- Dược thư 2022 |
| 45 | Glimepiride 1mg + Metformin Hydrochloride 500mg (PERGLIM M – 1) | Viên nén phóng thích chậm, uống. NSX: Inventia Healthcare Limited – Ấn Độ |
TTSP | |
| 46 | Losartan Kali 50mg (Nerazzu – 50) |
Viên nén bao phim NSX: Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Nerazzu – 50 | Losartan- Dược thư 2022 |
| 47 | Methylprednisolon 40mg (Vinsolon) | Lọ thuốc tiêm NSX: CTCP Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Vinsolon 40 | Methylprednisolon- Dược thư 2022 |
| 48 | Metronidazol 500mg + Neomycin 65.000 IU + Nystatin 100.000 IU (AgiMycob) |
Viên nén NSX: CN Cty CPDP Agimexpharm-Việt Nam. |
TTSP | |
| 49 | Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg (Supertrim) |
Thuốc bột uống NSX: CTCP Dược phẩm Agimexpharm |
Supertrim | Co -trimoxazol- Dược thư 2022 |
| 50 | Bupivacain hydroclorid 20mg/4ml, 4ml (Bucarvin) |
Dung dịch tiêm NSX: Công ty CP Dược phẩm Vĩnh Phúc |
TTSP | Bupivacain- Dược thư 2022 |
| 51 | Drotaverin hydroclorid 40mg/2ml (Vinopa) | Dung dịch tiêm NSX: CTCP Dược phẩm Vĩnh Phúc |
TTSP | |
| 52 | Berodual (Fenoterol 20mcg + Ipratropium 50mcg) | Hộp 1 bình xịt 10 ml chứa 200 liều (Bình xịt định liều chứa dung dịch) NSX: Boehringer-Đức |
Berodual | |
| 53 | Atorvastatin 10mg (Lipvar 10) |
Viên nén NSX: CTCP Dược Hậu Giang |
TTSP | Atorvastatin- Dược thư 2022 |
| 54 | Heparin natri – 5000IU/ml Heparin- Belmed |
Dung dịch tiêm NSX: Belmedpreparaty RUE |
TTSP | Heparin – Dược thư 2022 |
| 55 | Metoprolol tartrate 25mg (Egilok) |
Viên nén NSX: Egis Pharmaceuticals Plc |
TTSP | Metoprolol- Dược thư 2022 |
| 56 | Magnesi sulfat 1,5g (Magnesi sulfat Kabi 15%) |
Dung dịch tiêm NSX: CTCP Fresenius Kabi Việt Nam |
Magnesi sulfat Kabi 15% | Magnesium- Dược thư 2022 |
| 57 | Levothyroxin 100mcg (Disthyrox) | Viên nén NSX: CTCP Dược phẩm Hà Tây |
TTSP | Levothyroxin- Dược thư 2022 |
| 58 | KYDHEAMO-3A (Natri clorid 161,0g + Kali clorid 5,5g + Calci clorid.2H₂O 9,7g + Magnesi clorid.6H₂O 3,7g + Axit acetic 8,8g) |
Dung dịch thẩm phân máu NSX: CTCP Dược – TTBYT Bình Định (BIDIPHAR) |
KYDHEAMO-3A | |
| 59 | Neomycin + polymyxin B + dexamethason (3.500IU + 6.000IU + 1mg)/ml x 5ml Maxitrol 3,5g |
Thuốc mỡ tra mắt NSX: Cty SA ALCON – COUVREUR NV |
TTSP | |
| 60 | Metoprolol succinate 25mg (Betaloc Zok 25mg) |
Viên nén phóng thích kéo dài NSX: AstraZeneca AB-Thụy Điển |
TTSP | Metoprolol- Dược thư 2022 |
| 61 | Midazolam 5mg/ml (Zodalan) |
Dung dịch trong NSX: CTCP Dược DANAPHAR |
TTSP | Midazolam- Dược thư 2022 |
| 62 | Neostigmin metylsulfat 0,5mg/ml, 1ml (Neostigmin Kabi) | Dung dịch tiêm NSX: CTCP Fresenius Kabi Việt Nam. |
Neostigmin Kabi | Neostigmin- Dược thư 2022 |
| 63 | Nhũ dịch Lipid 20%/100ml (Smoflipid 20%) (Dầu đậu nành tinh chế 6,0g Triglycerid mạch trung bình 6,0g Dầu ô-liu tinh chế 5,0g Dầu cá tinh chế 3,0g) |
Nhũ tương truyền tĩnh mạch NSX: Fresenius Kabi Austria GmbH. |
TTSP | |
| 64 | Nifedipin 20mg (Nifedipin Hasan 20 Retard) | Uống, viên nén bao phim tác dụng kéo dài 20mg Dermapharm-Việt Nam |
TTSP | Nifedipin – Dược thư 2022 |
| 65 | Seretide Accuhaler Pwd 50 /250mcg 60’s (Salmeterol xinafoat + Fluticason propionat) | Hộp 1 dụng cụ accuhaler 60 liều, Bột hít phân liều, Hít qua đường miệng, 50mcg/ 250mcg NSX: GlaxoSmithKline LLC-USA |
TTSP | |
| 66 | Sevoflurane 100%, 250ml (Sevorane) |
Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít NSX: Công ty Abbvie S.r.l – Ý |
TTSP | Sevoflurane – Dược thư 2022 |
| 67 | Spironolacton 25mg (Entacron 25) |
Viên nén bao phim NSX: CTCPDP Savi (SaVipharm J.S.C) |
TTSP | Spinorolacton- Dược thư 2022 |
| 68 | Tobidex (Tobramycin 15mg + dexamethason 5mg) | Thuốc nhỏ mắt NSX: CTCP Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar). |
TTSP | |
| 69 | AD Tamy – Vitamin A 2000 IU (Retinol palmitat) – Vitamin D3 250 IU (Cholecalciferol) |
Viên nang mềm NSX: CTCP Dược phẩm Medisun-Việt Nam |
TTSP | |
| 70 | Acid amin 7% (Nephrosteril 250ml ) |
Dung dịch tiêm truyền NSX: Fresenius Kabi Austria GmbH-Áo |
TTSP | |
| 71 | Alfuzosin HCL 5mg (Gourcuff-5) | Viên nén bao phim NSX: Việt Nam |
TTSP | Alfuzosin – Dược thư 2022 |
| 72 | Ambroxol hydroclorid 30mg (Meyerbroxol) | Cốm pha hỗn dịch uống NSX: Công ty liên doanh Meyer-BPC |
TTSP | Ambroxol- Dược thư 2022 |
| 73 | Amoxicilin 250mg + acid clavulanic 31,25mg (Klamentin) |
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống NSX: CTCP Dược Hậu Giang |
TTSP | Amoxicilin/acid clavulanic – Dược thư 2022 |
| 74 | Bổ huyết ích não BDF (Cao khô Đương quy 300mg, cao khô Bạch quả 40mg) | Viên nang mềm CTCP Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar). |
Bổ huyết ích não BDF | |
| 75 | Colitis (Bột nha đảm tử 30mg, Berberin clorid 63mg, cao tỏi 70mg, cao khô mộc hương 100mg, bột cát căn 100mg) |
Viên nén bao phim tan trong ruột NSX: CTCP dược Danapha |
Colitis | |
| 76 | Seduxen 5mg (Diazepam) |
Viên nén NSX: Gedeon Richter Plc – Hungary. |
TTSP | Diazepam- Dược thư 2022 |
| 77 | Erythropoietin 2000UI/ml (Nanokine) | Lọ dung dịch thuốc NSX: Dược Nanogen-VN |
Nanokine | Erythropoetin – Dược thư 2022 |
| 78 | Fexofenadin 60mg (Danapha-Telfadin) | Viên nén bao phim NSX: CTCP Dược Danapha |
Danapha-Telfadin 60 | Fexofenadin- Dược thư 2022 |
| 79 | Furosemid 40mg (Vinzix) |
Viên nén NSX: CTCP Dược phẩm Vĩnh Phúc |
TTSP | |
| 80 | Iobitridol (Xenetix 300) |
Dung dịch thuốc tiêm NSX: GUERBET-Pháp |
TTSP | Iobitridol- Dược thư 2022 |
| 81 | Ofloxacin 15mg/5ml (Oflovid) |
Dung dịch nhỏ mắt NSX: Santen Pharmaceutical Co., Ltd. Noto Plant |
TTSP | Ofloxacin- Dược thư 2022 |
| 82 | Cephalexin 500mg (Cephalexin PMP) | Viên nang cứng NSX: CTCP Pymepharco. |
Cephalexin PMP | Cephalexin- Dược thư 2022 |
| 83 | Amoxicillin 250mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống NSX: Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM |
TTSP | Amoxicilin- Dược thư 2022 |
| 84 | Acetazolamid 250mg (Acetazolamid DWP 250mg) |
Viên nén NSX: CTCP Dược phẩm Wealphar |
TTSP | Acetazolamid- Dược thư 2022 |
| 85 | Losartan kali 100mg + Hydroclorothiazid 12.5mg (Losartan plus DWP 100mg/12.5mg) |
Viên nén bao phim NSX: CTCP Dược phẩm Wealphar |
TTSP | |
| 86 | Natri Valproat 200mg (Depakine 200mg) |
Viên nén kháng acid dạ dày NSX: Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A – Portugal |
TTSP | Acid Valproic- Dược thư 2022 |
| 87 | Clindamycin 300mg (Hyuga) |
Viên nén NSX: CTCP Dược phẩm An Thiên |
Hyuga | Clindamycin- Dược thư 2022 |
| 88 | Pregabalin 75mg (Antivic 75) |
Viên nang cứng NSX: CTCP Dược phẩm An Thiên |
TTSP | Pregabalin- Dược thư 2022 |
| 89 | Noradrenaline 1mg/1ml (A.T Noradrenaline) |
Dung dịch tiêm truyền NSX: CTCP Dược phẩm An Thiên |
TTSP | Noradrenalin- Dược thư 2022 |
| 90 | Amikacin 250mg/2ml (Acheron) |
Dung dịch tiêm NSX: CTCP Dược phẩm An Thiên |
Acheron | Amikacin- Dược thư 2022 |
| 91 | Levothyroxine natri 50mcg (Levothyrox) |
Viên nén NSX: Merck Healthcare KGaA |
TTSP | Levothyroxin- Dược thư 2022 |
| 92 | Tranexamic acid 500mg/5ml | Dung dịch tiêm NSX: CTCP Dược phẩm Minh Dân |
TTSP | Acid Tranexamic- Dược thư 2022 |
| 93 | Ceftriaxone 1000 mg (Ceftriaxone 1000) |
Thuốc bột pha tiêm NSX: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd |
Ceftriaxone- Tenamyd | Ceftriaxone – Dược thư 2022 |
| 94 | Ciprofloxacin 200mg/100ml (Ciprobay 200mg) |
Dung dịch truyền tĩnh mạch NSX: Fresenius Kabi Italia S.R.L |
Ciprobay 200mg/100ml | Ciprofloxacin – Dược thư 2022 |
| 95 | Captopril 25mg (Captopril Stella) | Viên nén NSX: Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1 |
TTSP | Captopril- DTQG 2022 |
| 96 | Esomeprazol 40mg (Esogas) |
Bột đông khô pha tiêm NSX: CTCP Dược – TTBYT Bình Định |
Esogas | Esomeprazol- DTQG 2022 |
| 97 | Hydrocortison 10mg
(Valgesic 10) |
Viên nén NSX: CTCP Dược phẩm Me Di Sun |
Valgesic | Hydrocortisol- DTQG 2022 |
| 98 | Hydroxy cloroquin 200mg (HCQ) | Viên nén bao phim NSX: Zydus Lifesciences Limited |
HCQ 200 | HydroxyChloroquin- DTQG 2022 |
| 99 | Bambuterol 10mg (Baburol) |
Viên nén NSX: Chi nhánh CTCP Dược phẩm Agimexpharm |
TTSP | |
| 100 | Acarbose 50mg (Bluecarbose 50mg) |
Viên nén không bao NSX: Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A |
Bluecabose 100mg | Acarbose- Dược thư 2022 |
| 101 | Moxifloxacin 0.5% (Vigamox) |
Dung dịch nhỏ mắt NSX: Alcon Research, LLC |
Vigamox | Levofloxacin- DTQG 2022 |
| 102 | Levofloxacin 25mg/5ml (Cravit) |
Dung dịch nhỏ mắt NSX: Santen Pharmaceutical Co., Ltd. Noto Plant |
Cravit | Ofloxacin- DTQG 2022 |
| 103 | Enalapril 5mg (Gygaril-5) |
Viên nén NSX: CTCP Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Gygaril 5 | Enalapril- DTQG 2022 |
| 104 | Magnesi trisilicat 1,25g + nhôm hydroxyd 0,625g (Alusi) |
Thuốc bột uống NSX: CTCP hoá dược – VN |
Alusi | |
| 105 | Bài thạch Abipha | Viên nén bao phim NSX: CTCPDP Abipha |
Bài thạch Abipha | |
| 107 | Methotrxate 2,5mg (Hemetrex) |
Viên nén NSX: CT TNHH sinh dược phẩm HERA |
Hemetrex | Methotrexate- DTQG 2022 |
| 108 | Omeprazol 40mg | Viên nang chứa hạt được bao tan trong ruột NSX: CTCPDP TV.Pharm |
Omeprazol 40 | Omeprazol- DTQG 2022 |
| 109 | Acyclovir 5% | Kem bôi da NSX: CTCPDP S.Pharm |
Aciclovir 5% | Aciclovir- DTQG 2022 |
| 110 | Dapagliflozin 10mg (Forxiga) |
Viên nén bao phim NSX: AstraZeneca Pharmaceuticals |
Forxiga 10mg | Dapagliflozin- DTQG |
| 111 | Metronidazol 500mg (Moretel 500mg/100ml) |
Dung dịch tiêm truyền NSX: S.M. Farmaceutici S.R.L. (XX: Deltamedica GmbH, Germany) |
Metronidazol- DTQG 2022 | |
| 112 | Vitamin B1 125mg, Vitamin B6 125mg, Vitamin B12 125 mcg (Vitamin 3B) |
Viên nén bao phim NSX: CTCP VTYT Hải Dương |
Vitamin 3B | |
| 113 | Levodopa 250mg Carbidopa 25mg (Vincapar 275) |
Viên nén NSX: CTCPDP Vĩnh Phúc |
Vincapar 275 | Levodopa – DTQG 2022 |
| 114 | Acenocoumarol 4mg (Vincerol 4mg) |
Viên nén NSX: CTCPDP Vĩnh Phúc |
Vincerol 4 | Acenocoumarol – DTQG 2022 |


